Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh: Chinh Phục Ngữ Pháp Chuẩn

Bởi Tuấn Kiệt • 2026-06-17 08:00:01

Trong hành trình chinh phục ngôn ngữ Anh, việc làm quen và ghi nhớ các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là một bước đi quan trọng, đôi khi đầy thử thách. Khác với những động từ tuân theo quy tắc thêm -ed thông thường, nhóm động từ này sở hữu những biến thể độc đáo ở các thì quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3). Hiểu và vận dụng thành thạo bảng động từ bất quy tắc không chỉ giúp bạn tránh sai sót ngữ pháp cơ bản mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa giao tiếp lưu loát và đạt điểm cao trong các kỳ thi quốc tế.

Nắm vững bảng động từ bất quy tắc mang lại lợi ích vượt trội: Giúp sử dụng đúng ngữ pháp trong văn viết và lời nói, tự tin tham gia các kỳ thi như VSTEP, IELTS, TOEIC, và nâng cao khả năng diễn đạt tiếng Anh một cách chuẩn xác và hiệu quả.

Hiểu rõ bản chất của động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là những động từ không chia theo quy tắc thông thường khi chuyển sang các dạng thì quá khứ. Sự biến đổi của chúng có thể bao gồm thay đổi nguyên âm, phụ âm, hoặc thậm chí giữ nguyên dạng ban đầu nhưng mang ý nghĩa khác. Việc ghi nhớ từng dạng V1, V2, V3 và nghĩa tiếng Việt tương ứng của mỗi động từ là điều cần thiết để sử dụng chúng một cách chính xác trong mọi ngữ cảnh.

Bảng tổng hợp 360 động từ bất quy tắc là tài liệu tham khảo hữu ích cho người học.

Phân loại và cách học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

Để việc học bảng động từ bất quy tắc trở nên dễ dàng hơn, chúng ta có thể phân loại chúng dựa trên sự tương đồng trong cách biến đổi. Việc này không chỉ giúp ghi nhớ tốt hơn mà còn tạo ra các phương pháp học tập khoa học.

Các nhóm động từ bất quy tắc chính

Dưới đây là cách phân loại chi tiết các nhóm động từ bất quy tắc thường gặp:

Các động từ như put, cut, hit giữ nguyên dạng ở cả ba cột V1, V2, V3.

Phương pháp học tập tối ưu

Để ghi nhớ hiệu quả các động từ bất quy tắc trong tiếng anh thường gặp, bạn nên áp dụng các phương pháp sau:

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ và chính xác nhất 2026

Dưới đây là danh sách tổng hợp bảng động từ bất quy tắc được biên soạn đầy đủ và chính xác, bao gồm cả những động từ ít gặp nhất, giúp bạn có cái nhìn toàn diện nhất.

Động từ nguyên thể (V1) Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa tiếng Việt
Arise Arose Arisen Trỗi dậy, phát sinh
Be Was/Were Been Thì, là, ở
Bear Bore Born Chịu đựng, mang thai
Become Became Become Trở nên
Begin Began Begun Bắt đầu
Bend Bent Bent Bẻ cong
Bet Bet Bet Cá cược
Bind Bound Bound Trói buộc
Bite Bit Bitten Cắn
Bleed Bled Bled Chảy máu
Blow Blew Blown Thổi
Break Broke Broken Làm vỡ
Breed Bred Bred Nuôi dưỡng, sinh sản
Bring Brought Brought Mang đến
Build Built Built Xây dựng
Burn Burnt/Burned Burnt/Burned Đốt cháy
Burst Burst Burst Nổ tung
Buy Bought Bought Mua
Cast Cast Cast Tung, đúc
Catch Caught Caught Bắt lấy
Choose Chose Chosen Chọn lựa
Cling Clung Clung Bám chặt
Come Came Come Đến
Cost Cost Cost Có giá trị
Creep Crept Crept
Cut Cut Cut Cắt
Deal Dealt Dealt Thỏa thuận
Dig Dug Dug Đào bới
Do Did Done Làm
Draw Drew Drawn Vẽ
Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed Mơ ước
Drink Drank Drunk Uống
Drive Drove Driven Lái xe
Dwell Dwelt Dwelt Ngụ lại
Eat Ate Eaten Ăn
Fall Fell Fallen Ngã
Feed Fed Fed Cho ăn
Feel Felt Felt Cảm thấy
Fight Fought Fought Đánh nhau
Find Found Found Tìm thấy
Flee Fled Fled Bỏ chạy
Fly Flew Flown Bay
Forbid Forbade Forbidden Cấm đoán
Forget Forgot Forgotten Quên
Forgive Forgave Forgiven Tha thứ
Freeze Froze Frozen Đóng băng
Get Got Got/Gotten Có được
Give Gave Given Cho
Go Went Gone Đi
Grind Ground Ground Nghiền
Grow Grew Grown Lớn lên
Hang Hung Hung Treo lên
Have Had Had
Hear Heard Heard Nghe thấy
Hide Hid Hidden Trốn
Hit Hit Hit Đánh
Hold Held Held Giữ
Hurt Hurt Hurt Làm tổn thương
Keep Kept Kept Giữ gìn
Kneel Knelt Knelt Quỳ gối
Know Knew Known Biết
Lay Laid Laid Đặt xuống
Lead Led Led Dẫn dắt
Lean Leant/Leaned Leant/Leaned Dựa vào
Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped Nhảy vọt
Learn Learnt/Learned Learnt/Learned Học
Leave Left Left Rời đi
Lend Lent Lent Cho mượn
Let Let Let Cho phép
Lie Lay Lain Nằm nghỉ
Light Lit Lit Thắp sáng
Lose Lost Lost Thua, làm mất
Make Made Made Làm ra
Mean Meant Meant Có nghĩa là
Meet Met Met Gặp gỡ
Melt Melted Molten/Melted Tan chảy
Mistake Mistook Mistaken Nhầm lẫn
Overcome Overcame Overcome Vượt qua
Pay Paid Paid Trả tiền
Penetrate Penetrated Penetrated Thấm qua, xuyên qua
Prove Proved Proven/Proved Chứng minh
Put Put Put Đặt
Quit Quit Quit Bỏ cuộc
Read Read Read Đọc
Rend Rend Rend Xé toạc
Rid Rid Rid Loại bỏ
Ride Rode Ridden Cưỡi
Ring Rang Rung Rung chuông
Rise Rose Risen Tăng lên
Run Ran Run Chạy
Saw Sawed Sawn/Sawed Cưa
Say Said Said Nói
See Saw Seen Nhìn thấy
Seek Sought Sought Tìm kiếm
Sell Sold Sold Bán
Send Sent Sent Gửi đi
Set Set Set Thiết lập
Sew Sewed Sewn/Sewed May vá
Shake Shook Shaken Lắc
Shave Shaved Shaven/Shaved Cạo râu
Shear Shore Shorn Cắt xén
Shed Shed Shed Sảy ra, rơi rụng
Shine Shone Shone Tỏa sáng
Shoot Shot Shot Bắn
Show Showed Shown/Showed Chỉ, cho thấy
Shrink Shrank Shrunk Co lại
Shut Shut Shut Đóng lại
Sing Sang Sung Hát
Sink Sank Sunk Chìm xuống
Sit Sat Sat Ngồi
Sleep Slept Slept Ngủ
Sling Slung Slung Ném đi
Slit Slit Slit Xẻ, rạch
Smell Smelt/Smelled Smelt/Smelled Ngửi thấy
Sow Sowed Sown/Sowed Gieo trồng
Speak Spoke Spoken Nói
Speed Sped Sped Cấp tốc
Spell Spelt/Spelled Spelt/Spelled Đánh vần
Spend Spent Spent Tiêu, xài
Spill Spilt/Spilled Spilt/Spilled Làm tràn
Spin Spun Spun Quay tròn
Spit Spat Spat Nhổ nước bọt
Split Split Split Tách, chia
Spoil Spoilt/Spoiled Spoilt/Spoiled Làm hư
Spread Spread Spread Lan truyền
Spring Sprang Sprung Nhảy lên
Stand Stood Stood Đứng
Steal Stole Stolen Đánh cắp
Stick Stuck Stuck Dính chặt
Sting Stung Stung Châm chích
Stink Stank Stunk Bốc mùi
Stride Strode Stricken Bước dài
Strike Struck Struck Đánh đập
String Strung Strung Luồn dây
Strive Strove Striven Cố gắng
Swear Swore Sworn Thề
Sweat Sweat/Sweated Sweat/Sweated Lao động
Sweep Swept Swept Quét
Swell Swelled Swollen/Swelled Phồng lên
Swim Swam Swum Bơi
Swing Swung Swung Đu đưa
Take Took Taken Cầm lấy
Teach Taught Taught Dạy
Tear Tore Torn
Tell Told Told Nói, kể
Think Thought Thought Nghĩ
Thrive Thrived Thrived/Thriven Phát triển
Throw Threw Thrown Ném
Thrust Thrust Thrust Đẩy mạnh
Tread Trod Trodden Bước lên
Understand Understood Understood Hiểu
Undertake Undertook Undertaken Đảm nhận
Upset Upset Upset Làm phiền
Wake Woke Woken Đánh thức
Wear Wore Worn Mặc, đội
Weave Wove Woven Dệt
Weep Wept Wept Khóc
Wet Wet/Wetted Wet/Wetted Làm ướt
Win Won Won Thắng
Wind Wound Wound Cuốn quanh
Withdraw Withdrew Withdrawn Rút lui
Withhold Withheld Withheld Cầm lại
Withstand Withstood Withstood Chống lại
Wring Wrung Wrung Gắng sức, siết chặt
Write Wrote Written Viết

Tầm quan trọng của việc nắm vững các động từ bất quy tắc lớp 6 và các cấp độ

Việc học và ghi nhớ các động từ bất quy tắc trong tiếng anh lớp 6 là nền tảng cơ bản cho học sinh THCS. Khi lên các cấp độ cao hơn như THPT, đại học, hay chuẩn bị cho các kỳ thi quốc tế, việc nắm vững bảng các động từ bất quy tắc trong tiếng anh càng trở nên cấp thiết. Một nền tảng ngữ pháp vững chắc, đặc biệt là về động từ, sẽ giúp bạn tự tin hơn khi diễn đạt ý tưởng, hoàn thành tốt các bài thi và đạt được mục tiêu học tập.

Xây dựng lộ trình học tiếng Anh toàn diện, bao gồm cả ngữ pháp và từ vựng.

Bên cạnh đó, việc làm quen với các động từ bất quy tắc trong tiếng anh hay dùng sẽ giúp bạn hình thành phản xạ ngôn ngữ nhanh nhạy, sử dụng từ vựng một cách tự nhiên và phù hợp trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Sự chính xác trong ngữ pháp là yếu tố then chốt để truyền tải thông điệp một cách rõ ràng và chuyên nghiệp.

Lời khuyên từ chuyên gia

Để chinh phục bảng động từ bất quy tắc, hãy kiên trì và áp dụng phương pháp học phù hợp với bản thân. Đừng ngần ngại trau dồi vốn từ vựng mỗi ngày và thực hành liên tục. Việc này không chỉ giúp bạn làm chủ ngữ pháp mà còn mở ra nhiều cơ hội trong học tập và công việc. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Anh của bạn ngay hôm nay để đạt được những thành công vượt trội!

ngữ pháp tiếng Anh động từ bất quy tắc từ vựng tiếng Anh tự học tiếng Anh luyện thi tiếng Anh